Bản dịch của từ 抽丰 trong tiếng Anh

抽丰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōu

ㄔㄡchouthanh ngang

抽丰 (Động từ)

chōu fēng
01

To beg or request aid from those who are plentiful/wealthy (originally: the poor asking the bountiful for help)

丰,指丰收。抽丰本指歉收的人向丰收的人乞助。引申指向财物多的人求取,以补助自己的不足。。二刻拍案惊奇.卷二十六:「邻里之间,见说高愚溪在福建巡按抽丰回来,尽来观看。看见行李沉重,货物堆积,传开了一片。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抽丰

chōu

fēng

抽
Bính âm:
【chōu】【ㄔㄡ】【TRỪU】
Các biến thể:
㨨, 㩅, 𢭆, 𢳏
Hình thái radical:
⿰,⺘,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép