Bản dịch của từ 拉伯兰 trong tiếng Anh

拉伯兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚˊlathanh sắc

ㄌㄚlathanh ngang

ㄌㄚˇlathanh hỏi

拉伯兰 (Danh từ)

lā bó lán
01

Proper noun: a region at the extreme northeast of Europe (stretching across parts of Norway, Sweden, Finland and Russia between the Atlantic and the White Sea); known for midnight sun in summer and long nights in winter.

地名。在欧洲东北端,位于大西洋与白海之间,绵亘斯堪地那维亚半岛北部至可拉半岛。地跨挪威、芬兰、瑞典、苏俄四国。夏季无夜,冬季常夜。因居民为阿拉伯人,故称为「拉伯兰」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拉伯兰

lán

拉
Bính âm:
【lá】【ㄌㄚˊ】【LẠP】
Các biến thể:
㩉, 啦, 搚, 摺, 𢰖, 拉
Hình thái radical:
⿰,⺘,立
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép