Bản dịch của từ 拖刀 trong tiếng Anh
拖刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
拖刀 (Danh từ)
【tuō dāo】
01
A type of ancient weapon technique involving dragging the blade to strike, often used to feint and suddenly attack the enemy.
一种武器,通常指刀具的使用方式,强调在战斗中拖动刀刃。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拖刀
tuō
拖
dāo
刀
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【ĐÀ】
- Các biến thể:
- 扡, 拕, 柂, 𠰹, 𢫌, 搋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,㐌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仛
拕
脫
魠
䴱
脱
乇
咃
饦
鮵
莌
托
挭
㩴
摲
㨞
捷
攓
掍
㨸
括
捏
揄
挊
泍
肹
姁
帔
肺
欦
驾
牨
诚
迤
坦
佬
拖鞋
拖延
拖地
拖把
拖累
拖拉
拖欠
拍拖
拖车
拖住
