Bản dịch của từ 括号 trong tiếng Anh

括号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

括号 (Danh từ)

kuò hào
01

Parentheses or brackets used in math or text to group numbers or expressions, indicating order and relationships.

算木式或代数式中表示几个数或项的结合关系和先后顺序的符号,形式有 ()、〖〗、{ }、三种,分别叫做小括号,中括号、大括号或圆括号、方括号、花括号中括号用 在小括号的外层, 大括号用在中括号的外层,运算时先从小括号内的式子算起

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Parentheses or brackets used in writing to enclose additional information or annotations, commonly round brackets.

标点符号,最常用的形式是圆括号,与数学上的小括号相同,还有方括号 (〖〗)、六角括号[〔〕]、方头括 号 (〖〗) 等几种,主要表示中文注释的部分

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 括号

kuò

hào

括
Bính âm:
【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【QUÁT】
Các biến thể:
佸, 𢬸
Hình thái radical:
⿰,⺘,舌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép