Bản dịch của từ 拿 trong tiếng Anh

Động từGiới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˊnathanh sắc

(Động từ)

01

To take; to receive; to get (obtain or pick up something)

领取;得到

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To put on an air; to feign or affect (a manner, tone, or attitude)

假装;假定

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To take; to grasp; to hold; to seize or gain control of (information, an object, or a situation)

掌握

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To make things difficult for someone; to give someone a hard time (by coercion or bullying)

刁难;要挟

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To take; to hold; to grasp (with hand or by other means)

用手或用其他方式抓住(东西)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To take by force; seize; grab (use force to take or catch)

用强力取;捉

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

To break; to damage by strong force or violent action (to cause an object to be ruined/altered)

强烈作用使物体发生变化

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Giới từ)

01

As for; regarding; speaking of (used to introduce the topic or perspective)

考虑;谈论

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To use; by means of; with (indicating the tool, method, or material used)

引进所凭借的工具、材料、方法等,意思跟“用”相同

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

To take; to hold; to bring (something into consideration or action)

引进所处置或所关涉的对象

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

拿
Bính âm:
【ná】【ㄋㄚˊ】【NÃ】
Các biến thể:
㧱, 拏, 挐, 搻, 𢮝
Hình thái radical:
⿱,合,手
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép