Bản dịch của từ 挑 trong tiếng Anh

Động từDanh từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiǎo

ㄊㄧㄠˇtiaothanh hỏi

(Động từ)

tiǎo
01

To embroider; an embroidery technique of picking up warp or weft threads with a needle to form patterns

一种刺绣方法。用针挑起经线或纬线,连针带线从底下穿过去,以构成花纹、图案等

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To pick or pry out with a slender object; to poke/pick at (e.g., remove a splinter)

用细长的东西拨开,弄出来

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

To lift up, pick up, or prop up (with a stick or by hand); to raise or hoist

用棍子等的一头举起或者支起

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To provoke, pick a quarrel, stir up trouble; intentionally cause disputes

故意引起矛盾

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To lift up; to raise (part of the body such as an eyebrow); to pick/choose (context-dependent)

扬起;举起

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

tiǎo
01

A rising-slant stroke in Chinese characters (the 'tiǎo' stroke), similar to a short upward flick

汉字的笔画之一; 由左向右斜上,即“提”

Ví dụ

(Động từ)

tiǎo
01

To pick faults; to nitpick; to be overly picky about details

过分严格地在细节上要求

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To carry (using a shoulder-pole); to shoulder and transport items on a pole

把东西挂在长棍的两头,用肩膀担着

Ví dụ
03

To pick; to choose; to select (often by hand or from options)

挑选; 选择

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

tiǎo
01

A load carried on a shoulder pole; a carrying-pole load (one bundle on a yoke)

(挑儿) 用于成挑儿的东西

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

tiǎo
01

Shoulder-pole for carrying goods; a carrying pole and the load it supports (as used by street vendors) — “yoke”/“carrying pole”.

挑东西的长棍和上面的东西,也说挑子

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

挑
Bính âm:
【tiǎo】【ㄊㄧㄠˇ, ㄊㄧㄠ】【KHIÊU】
Các biến thể:
㨄, 誂, 𢬹, 掉
Hình thái radical:
⿰,⺘,兆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép