Bản dịch của từ 挥发分 trong tiếng Anh

挥发分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

挥发分 (Danh từ)

huī fā fēn
01

Volatile matter content; the portion of coal that vaporizes when heated, affecting combustion properties.

煤的挥发分产率与煤的煤化程度有密切关系,煤化程度越低,挥发分产率越高,随着煤化程度加深,挥发分产率逐渐降低。挥发分产率是评定煤质的指标。挥发分产率高的煤燃烧时易产生未燃尽的碳粒,俗称“黑烟”,热效率低。煤的挥发分产率过低,则锅炉不易着火,着火后又很容易灭火,难以保证锅炉的稳定燃烧。煤的挥发分产率测定结果随试验条件不同而有差异,尤其以加热温度与H,II司最为重要,因此,必须严格按规范的实验操作条件进行测定。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挥发分

huī

fēn

挥
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
揮, 㩣, 𢰄, 𢱳, 𨍂
Hình thái radical:
⿰,⺘,军
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép