Bản dịch của từ 捆 trong tiếng Anh
捆
Động từChữ sốDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǔn | ㄎㄨㄣˇ | k | un | thanh hỏi |
捆 (Động từ)
【kǔn】
01
To tie up; to bind or bundle (with rope, string); to secure by winding and knotting
用绳索等把人或东西缠紧并且打上结
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
To bind; to tie up; to fasten or restrain
绑定
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
捆 (Chữ số)
【kǔn】
01
A bundle; a sheaf; a measure word for things tied together (e.g., a bundle of firewood)
量词,用于捆起来的东西
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
捆 (Danh từ)
【kǔn】
01
A bundle; a tied-up bunch (of items bound together)
捆成的东西
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kǔn】【ㄎㄨㄣˇ】【KHỔN】
- Các biến thể:
- 㨡, 綑, 稛, 祵, 𡈢, 𡈳, 𢮖, 𦄐
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,困
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩲
䠅
壼
稛
阃
祵
閫
裍
㕎
悃
稇
閸
㨒
撟
㧊
拋
㩰
搔
擫
揀
揞
撸
撓
搽
罢
罝
㶷
烙
屑
诿
陸
垻
㰣
哻
朓
𠉳
捆绑
捆扎
捆儿
捆子
禾捆
捆缚
捆紧
捆绑带
捆扎机
捆扎绳
