Bản dịch của từ 捉刀 trong tiếng Anh

捉刀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuō

ㄓㄨㄛzhuothanh ngang

捉刀 (Động từ)

zhuō dāo
01

To write or compose on behalf of someone else; ghostwriting

曹操叫崔琰代替自己 接见匈奴使臣,自己却持刀站立床头接见完毕,叫人问匈奴使臣:'魏王何如?'回答说:'魏王雅望非常,然床头捉刀人,此乃英雄也' (见于《世说新语·容止》) 后来把代别人做文章叫捉刀

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捉刀

zhuō

dāo

Các từ liên quan

捉不良
捉事人
捉兵
捉刀人
捉刀代笔
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
捉
Bính âm:
【zhuō】【ㄓㄨㄛ】【TRÓC】
Hình thái radical:
⿰,⺘,足
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép