Bản dịch của từ 捉奸捉双 trong tiếng Anh
捉奸捉双
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuō | ㄓㄨㄛ | zh | uo | thanh ngang |
捉奸捉双 (Tính từ)
【zhuō jiān zhuō shuāng】
01
To catch someone red-handed in an act of infidelity or betrayal, especially catching both parties together.
捉奸捉双是指在不忠或背叛的情况下,抓住两个人在一起的情景。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 捉奸捉双
zhuō
捉
jiān
奸
zhuō
双
Các từ liên quan
捉不良
捉事人
捉兵
捉刀
捉刀人
奸不厮欺,俏不厮瞒
奸不厮瞒,俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
双丁
双七
双丸
双九
- Bính âm:
- 【zhuō】【ㄓㄨㄛ】【TRÓC】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,足
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
淖
䖦
炪
窧
穛
桌
倬
鐯
涿
䪼
拙
焯
擐
㩤
推
㩓
揈
㩔
擔
揰
搭
撚
㨱
㩜
夏
恝
莨
𠂼
䊺
畞
烮
秧
栯
晓
疴
挐
捕捉
捉弄
捉摸
捉住
捉奸
捉拿
捉虫
捉急
活捉
捉到
