Bản dịch của từ 换骨 trong tiếng Anh

换骨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

换骨 (Động từ)

huàn gǔ
01

In Taoism, to consume elixirs to transform bones and ascend as immortals; also used as a name for precious wine.

1.道家谓服食仙酒﹑金丹等使之化骨升仙。《太平广记》卷二十引南唐沈汾《续神仙传.王可交》:“一人曰:‘与酒吃。’侍者泻酒﹐而樽中酒再三泻之不出。侍者具告。道士曰:‘酒是灵物﹐必得入口﹐当换其骨。泻之不出﹐亦乃命也。’”《资治通鉴.唐武宗会昌五年》:“上饵道士金丹……自秋冬以来﹐觉有疾﹐而道士以为换骨。上秘其事。”因亦用为酒名,标榜其名贵。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Figuratively, to innovate or rejuvenate poetry or writing by creatively applying the ideas of ancient masters, producing something fresh and original.

3.喻作诗文活用古人之意,推陈出新。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

A Buddhist term referring to achieving enlightenment or attaining a spiritual fruition, symbolizing profound transformation.

2.佛教称得道受果。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 换骨

huàn

Các từ liên quan

换个儿
换亲
换人
换代
换佃
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
换
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
換, 𢯉
Hình thái radical:
⿰,⺘,奂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép