Bản dịch của từ 提学 trong tiếng Anh

提学

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

ㄉㄧdithanh ngang

提学 (Tính từ)

tí xué
01

To propose or emphasize learning; to suggest improvements in education or knowledge enhancement

提学是指提出学习的建议或要求,强调学习的重要性和提升知识水平。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 提学

xué

Các từ liên quan

提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
提
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺘,是
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép