Bản dịch của từ 插队 trong tiếng Anh
插队
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chā | ㄔㄚ | ch | a | thanh ngang |
插队 (Động từ)
【chā duì】
01
To cut in line; to insert oneself into an already formed queue
插入排好的队伍中
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
To join a rural production team, especially referring to urban youth and cadres sent to work and live in the countryside during the Cultural Revolution (1960s–70s).
20世纪60年代至70年代中期城镇干部和知识青年到农村生产队劳动和生活
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 插队
chā
插
duì
队
Các từ liên quan
插伙
插值法
插入语
插关
插关儿
队主
队伍
- Bính âm:
- 【chā】【ㄔㄚ】【SÁP】
- Các biến thể:
- 挿, 捷, 揷, 臿, 𢭉, 𢰔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,臿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鎈
䑡
扱
臿
嚓
锸
餷
碴
叉
喳
㛼
差
搔
拊
㩩
接
摤
掮
攙
拠
搊
㨨
擋
擭
絯
筛
𠔧
锏
䣗
煑
嵚
壺
弻
搁
皴
弽
插座
插头
插队
插入
插嘴
插花
插曲
插图
插班
插手
