Bản dịch của từ 摘缨 trong tiếng Anh

摘缨

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

摘缨 (Thành ngữ)

zhāi yīng
01

To order guests at a banquet to remove their hat tassels (a ritual gesture); idiomatically refers to entertaining guests with ceremony or repaying a benefactor by deeds (from a Spring–Autumn anecdote)

春秋时﹐楚庄王和群臣夜宴﹐中途烛灭﹐有人在暗中引楚王美人衣﹐美人暗摘其缨(帽带)﹐以告楚王。楚王命群臣统统摘去缨﹐然后举火﹐使那人不被发现。后来楚与晋战﹐其人奋力作战﹐以报答楚王。见《韩诗外传》卷七。后因用为宴宾之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摘缨

zhāi

yīng

Các từ liên quan

摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
缨佩
缨冕
缨冠
缨子
缨导
摘
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRÍCH】
Các biến thể:
啇, 擿, 𠞶, 𢴨, 𢸈, 𢸑
Hình thái radical:
⿰,⺘,啇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép