Bản dịch của từ 摹仿 trong tiếng Anh

摹仿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊmothanh sắc

摹仿 (Động từ)

mó fǎng
01

To imitate or copy by following an existing model or example

模仿:照某种现成的样子学着做

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To imitate or copy someone's behavior, style, or characteristics through observation and learning.

模仿是指通过观察和学习他人的行为、风格或特征来复制或再现这些特征的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 摹仿

fǎng

仿

Các từ liên quan

摹临
摹习
摹儗
摹写
摹刻
仿佛
仿佯
摹
Bính âm:
【mó】【ㄇㄛˊ】【MÔ】
Các biến thể:
撫, 模, 𢸆, 摸
Hình thái radical:
⿱,莫,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一ノ丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép