Bản dịch của từ 撮 trong tiếng Anh

Chữ sốĐộng từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǒ

ㄗㄨㄛˇzuothanh hỏi

(Chữ số)

zuǒ
01

A small tuft/cluster (of hair, fibers); a pinch (measuring a small amount)

(撮儿),用于成丛的毛发

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

zuǒ
01

To pick out/select key points; to extract or summarize essentials

摘取 (要点)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To gather up (small loose things) with a dustpan or by pinching — to scoop/gather into a pile

用簸箕等把东西聚在一起

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To pinch or pick up a small amount with fingers (e.g., a pinch of salt)

用手指捏住细碎的东西拿起来

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

To gather together; to collect/bring together (people or things)

聚合;聚拢

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To go out to eat (at a restaurant)

去饭馆儿吃饭

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Chữ số)

zuǒ
01

A small group or handful (usually of people or things, often with negative connotation)

借用于极少的坏人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A small measure; a unit of volume (historically used, approx. 1 milliliter)

容量单位十撮等于一勺现用市撮,一市撮合一毫升

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

A small pinch or handful taken by the fingers (e.g., a pinch of salt or sesame)

用于手所撮取的东西

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

zuǒ
01

To pinch or pick up a small amount (with fingers); to gather briefly; to summarize briefly; (in Taiwan) reading/pronunciation note 'cuō'

Ví dụ
撮
Bính âm:
【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ, ㄘㄨㄛ】【TOÁT】
Các biến thể:
最, 𢲻, 𤑧, 𩯉
Hình thái radical:
⿰,⺘,最
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一一丨丨一一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép