Bản dịch của từ 撮 trong tiếng Anh
撮

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
撮 (Chữ số)
A small tuft/cluster (of hair, fibers); a pinch (measuring a small amount)
(撮儿),用于成丛的毛发
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
撮 (Động từ)
To pick out/select key points; to extract or summarize essentials
摘取 (要点)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To gather up (small loose things) with a dustpan or by pinching — to scoop/gather into a pile
用簸箕等把东西聚在一起
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To pinch or pick up a small amount with fingers (e.g., a pinch of salt)
用手指捏住细碎的东西拿起来
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To gather together; to collect/bring together (people or things)
聚合;聚拢
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To go out to eat (at a restaurant)
去饭馆儿吃饭
Từ tiếng Anh gần nghĩa
撮 (Chữ số)
A small group or handful (usually of people or things, often with negative connotation)
借用于极少的坏人或事物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A small measure; a unit of volume (historically used, approx. 1 milliliter)
容量单位十撮等于一勺现用市撮,一市撮合一毫升
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A small pinch or handful taken by the fingers (e.g., a pinch of salt or sesame)
用于手所撮取的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
撮 (Từ chỉ nơi chốn)
To pinch or pick up a small amount (with fingers); to gather briefly; to summarize briefly; (in Taiwan) reading/pronunciation note 'cuō'
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ, ㄘㄨㄛ】【TOÁT】
- Các biến thể:
- 最, 𢲻, 𤑧, 𩯉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,最
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一丨丨一一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
