Bản dịch của từ 操江 trong tiếng Anh
操江
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cāo | ㄘㄠ | c | ao | thanh ngang |
Cào | ㄘㄠ | N/A | N/A | N/A |
操江 (Danh từ)
【cāo jiāng】
01
A Ming-dynasty official title responsible for river defense and training troops on the rivers; a river-duty inspector/commander.
明代官名。全称提督操江以副佥都御史为之领上下江防之事。清顺治元年沿置兼巡抚安徽宁池太广驻安庆。至康熙元年省操江所部十二营改隶总督。始置安徽巡抚。因明代操江以副佥都御史为之故亦有操江御史操江都御史之称。在江上操练兵卒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 操江
cāo
操
jiāng
江
- Bính âm:
- 【cāo】【ㄘㄠ】【THAO】
- Các biến thể:
- 撡, 𢮥, 𢿾, 𢻥, 𣀉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,喿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䎭
㿷
撡
糙
拆
㩳
㩔
掝
按
攨
扒
捐
搔
抲
撘
挃
膳
薍
𠙱
䙔
镗
𠏭
鲺
篚
鹾
竱
夁
氅
操场
操作
操心
操纵
曹操
体操
操劳
操控
操练
早操
操你妈
