Bản dịch của từ 支 trong tiếng Anh
支

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
支 (Động từ)
To support; to prop up; to hold up (physically)
撑
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To support; to back; to hold up; to sustain
支持
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To order, command, dispatch (someone to do sth); to direct or boss around
调度;指使
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To pay out; to withdraw or disburse (money)
付出或领取 (款项)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To prick up (ears); to tilt or raise upward or outward (a body part)
向上竖起或向外伸
To split apart; to scatter; to break up or disperse
分出;分散
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
支 (Chữ số)
Measure word for military or organized teams/groups (a 'unit' or 'team')
用于队伍等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Measure word for songs or musical pieces (a song, a tune)
用于歌曲或乐曲
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Luminous intensity; brightness (of an electric lamp)
用于电灯的光度
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Branch; stem; (measure word for long, thin objects like pens, candles)
同''枝''3.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
支 (Danh từ)
Branch; subdivision; offshoot
分支;支派
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Earthly branch (in the traditional Chinese sexagenary cycle); one of the 12 zodiac/chronological markers
地支参看〖干支〗
A surname (Zhī); used as a family name or personal name element
名字
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 搘, 枝, 𠦙, 𡽒, 𢺶, 𣏃, 梔, 肢
- Hình thái radical:
- ⿱,十,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 支
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
