Bản dịch của từ 放线 trong tiếng Anh

放线

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàng

ㄈㄤˋfangthanh huyền

放线 (Động từ)

fàng xiàn
01

Setting out lines on the ground to guide construction work strictly according to design plans, especially for foundations and structural components.

放线 是为了方便工人干活,也是为了能够严格按照设计图纸进行施工。一般来说所有的建筑轴线可称之为大线,相应的小线就是结构构件的边线和尺寸线。 放线的主要思路就是将设计图纸的尺寸按照图示尺寸,照搬到地面上,整个工程的尺寸是否按照设计图纸尺寸施工 就看放线的了。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放线

fàng

xiàn

线

放
Bính âm:
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Các biến thể:
匚, 紡
Hình thái radical:
⿰,方,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép