Bản dịch của từ 故行 trong tiếng Anh

故行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

故行 (Danh từ)

gù xíng
01

Old-fashioned or outdated way of doing things; sticking to old habits without innovation

1.亦作“故步”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

The original or traditional way of walking; an established method or skill of movement, often referring to an old or habitual gait or technique.

2.原来的步法。《庄子.秋水》:“且子独不闻夫寿陵余子之学行于邯郸与?未得国能,又失其故行矣,直匍匐而归耳。”《汉书.叙传上》作“又复失其故步”。后多比喻固有的技能。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故行

xíng

Các từ liên quan

故世
故业
故主
故义
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
故
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,古,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép