Bản dịch của từ 效功 trong tiếng Anh

效功

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

效功 (Động từ)

xiào gōng
01

An object produced by craftsmen for inspection or testing (a trial/sample piece for quality check)

1.考核百工制造的器物。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

3.犹功效。

Ví dụ
03

To render service or achieve merit; to do deeds that earn credit or merit

2.亦作“効功”。效劳,立功。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效功

xiào

gōng

Các từ liên quan

效业
效义
效仁
效仿
效伎
功不唐捐
功不补患
功业
效
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
傚, 効, 爻, 俲, 殽
Hình thái radical:
⿰,交,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép