Bản dịch của từ 数量优先 trong tiếng Anh

数量优先

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

Shuò

ㄕㄨㄛˋshuothanh huyền

数量优先 (Danh từ)

shù liàng yōu xiān
01

A trading rule in securities, prioritizing based on transaction quantity.

证券交易规则之一。即证券交易所在遇到报价和报价时间都相同的情况时,按证券买卖数量多少确定谁先成交,数量多者优先成交。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 数量优先

shù

liàng

yōu

xiān

Các từ liên quan

数一数二
数不着
量中
量交
量人
量体裁衣
优与
优为
优乐
优产
优人
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
数
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【SỔ】
Các biến thể:
數, 𡢏, 𢿘, 𢿙, 𣀭
Hình thái radical:
⿰,娄,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép