Bản dịch của từ 星 trong tiếng Anh
星

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīng | ㄒㄧㄥ | x | ing | thanh ngang |
星 (Danh từ)
Mark on a scale or beam (small notch/dot indicating weight divisions)
秤秆上标记斤;两;钱的小点子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Star (literal star or a prominent/talented person, e.g., a celebrity)
比喻某种突出的、有才能的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Star; star-shaped; (used as) a mark or rating
像星星的形状;常用作标志
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Star (a luminous point-like celestial body visible in the night sky)
天空中除太阳、月亮以外,用肉眼或望远镜可以看到的发光的天体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Tiny speck; small grain or dot (a tiny scattered particle)
(星儿) 细碎或细小的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A specific star (one of the 28 lunar mansions) — the traditional Chinese star/constellation called a 'mansion' star
二十八宿之一
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Star (astronomical luminous body; broadly any celestial body like stars, planets, moon in everyday use)
天文学上泛指宇宙间能发光或反射光的天体,包括太阳、月亮、地球等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Surname Tíng (the Chinese family name 'Xing'); also used as the surname 'Xing/ Tinh' in Vietnamese context
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
- Hình thái radical:
- ⿱,日,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
