Bản dịch của từ 智勇兼全 trong tiếng Anh

智勇兼全

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智勇兼全 (Tính từ)

zhì yǒng jiān quán
01

Having both intelligence and bravery; being wise and courageous simultaneously.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智勇兼全

zhì

yǒng

jiān

quán

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
勇丁
勇于
勇于私斗怯于公愤
勇于自责
勇健
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
全一
全丁
全丧
全个
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép