Bản dịch của từ 有 trong tiếng Anh

Trạng từĐộng từDanh từTiền tố
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

(Trạng từ)

yòu
01

Again; additionally; moreover (marks repetition or an added item)

同''又''

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

yòu
01

To have; to possess; there is/are (indicating possession or existence in some contexts)

表示领有

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

There is / there are (indicating partial existence in some people, times, or places)

用在“人”“时候”“地方”前面,表示部分存在

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Used before certain verbs as a polite/modal particle meaning “please” or “would you mind / could you” (polite request or softening tone)

用在某些动词的前面组成套语,表示客气

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

To have; there is/are (indicates existence or possession)

表示某些地方存在某些事物

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To have; to possess (used before abstract nouns to indicate abundance, extent, or presence of a quality)

用在抽象名词前, 表示多或者大

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Indicating evaluation or comparison (as in “is it that…?” / “has that much…?”)

表示估量或比较

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Someone; somebody (used like '' to refer to an unspecified person)

泛指,跟''某''的作用相近

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

To have; there is/are; to occur or appear

表示发生或出现

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

yòu
01

Surname You (Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tiền tố)

yòu
01

Used as a prefix before names of dynasties or ethnic groups (an honorific/identifier meaning “the ____ people/house of”)

用在某些朝代名或民族名前面

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép