Bản dịch của từ 木化九隆 trong tiếng Anh
木化九隆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木化九隆 (Danh từ)
【mù huà jiǔ lóng】
01
Proper name from Chinese myth: a legendary origin story for the Ailao people in southwest China; 九隆 is the name of the young son who becomes associated with a dragon.
指中国古代西南少数民族哀牢夷起源的神话传说。据传哀牢夷之祖先有妇人名沙壹,居于牢山,尝捕鱼水中,触沉木若有感,因怀妊。生有十男。后沉木化成龙,跃出水面欲见其子。九子见龙惊走,独小子不能去,背龙而坐,龙因舐之。土语谓背为九,坐为隆,故名小子为九隆。后长大,被推为王。九隆兄弟娶牢山十女为妻,生养繁衍,形成种族。事见《后汉书·西南夷传·哀牢夷》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木化九隆
mù
木
huà
化
jiǔ
九
lóng
隆
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
化为泡影
九三学社
九三鼎
隆上
隆世
隆中
隆中客
隆中对
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
