Bản dịch của từ 机制 trong tiếng Anh
机制

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机制 (Danh từ)
The structure and working principle of a machine or system, like how a computer operates.
机器的构造和工作原理,如计算机的机制。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
The structure, function, and interrelationships within a living organism's system, explaining how its parts work together.
有机体的构造、功能及相互关系。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mechanism; the underlying physical or chemical laws governing a natural phenomenon
指某些自然现象的物理、化学规律,如优选法中优化对象的机制。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
The organized system or method by which parts of a working system interact and operate together.
泛指一个工作系统的组织或部分之间相互作用的过程和方式。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
机制 (Tính từ)
Made or produced by machines; mechanized.
用机器制造的。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机制
jī
机
zhì
制
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
