Bản dịch của từ 机柄 trong tiếng Anh
机柄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
机柄 (Danh từ)
【jī bǐng】
01
The lever of power; the authority or control over affairs
权柄、权力。。三国志.卷九.魏书.夏侯尚传:「奚必使中正干铨衡之机于下,而执机柄者有所委仗于上。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
The controlling handle or key means; the decisive instrument or leverage to control a situation
掌握事物关键的手段。。唐.白居易.论孙璹张辅国状:「一则明劝忠贞,二则暗销祸乱。圣人机柄,正在于斯。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
The cocking/pulling handle on older firearms used to eject cartridges; a gun's pull-handle (military term)
旧式枪械上,用于退弹壳的拉柄。。军语.军器.军语.机柄:「机柄,机前筒右面伸出之柄也。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机柄
jī
机
bǐng
柄
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 榿, 機
- Hình thái radical:
- ⿰,木,几
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鳮
跻
喞
齑
期
懠
撽
叽
鶏
譤
機
肌
楟
㭮
椎
桚
榭
來
楇
㰂
橥
橿
㭪
桹
夼
𠓠
汛
圲
𠚾
㒫
糹
伐
妁
𠓣
早
㧆
手机
飞机
司机
机场
机会
机器
机构
危机
机械
登机
