Bản dịch của từ 杀青 trong tiếng Anh

杀青

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shā

ㄕㄚshathanh ngang

杀青 (Động từ)

shā qīng
01

A processing step in green tea production involving high-temperature heating of fresh leaves to deactivate enzymes, halt fermentation, preserve the green color, reduce moisture, and soften leaves for further processing.

绿茶加工制作的一个工序,把摘下的嫩叶加高温,破坏茶叶中的酵素,阻止发酵,使茶叶保持固有的绿色,同时减少叶中水分,使叶片变软,便于进一步加工

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To dry bamboo slips with fire to preserve them and finalize a written work; figuratively, to complete or finalize a manuscript.

古人著书写在竹简上,为了便于书写和防止虫蛀,先把青竹简用火烤干水分,叫做杀青后来泛指写定著作

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To complete filming or shooting of a movie or TV show

指影视作品摄制完成。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杀青

shā

qīng

Các từ liên quan

杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
杀
Bính âm:
【shā】【ㄕㄚ】【SÁT】
Các biến thể:
殺, 閷, 𠄒, 𠮁, 𢁛, 𢿔, 𢶞, 𢼡, 𢼢, 𢼯, 𢼴, 𢽅, 𢽆, 𢽘, 𢽮, 𢽯, 𢽺, 𢾈, 𢿹, 𣀎, 𣏂, 𣪆, 𣪖, 𤔮, 𧤿, 𨶓
Hình thái radical:
⿱,㐅,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép