Bản dịch của từ 材官 trong tiếng Anh
材官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cái | ㄘㄞˊ | c | ai | thanh sắc |
材官 (Danh từ)
【cái guān】
01
The inherent qualities or aptitudes of things/people that distinguish them for particular uses; natural talents or material properties.
区别事物的特性,而分别加以利用。。荀子.解蔽:「经纬天地而材官万物,制割大理而宇宙里矣。」
Ví dụ
02
An official office in charge of masonry, carpentry and civil works; the bureau overseeing construction and craftsmen
掌管土木、工匠等事的官署。。南齐书.卷二十六.王敬则传:「太祖将受禅,材官荐易太极殿柱。」
Ví dụ
03
A local soldier/unit from Qin–Han times; vigorous or stout military men stationed in commanderies
勇健的武卒。一种秦汉时始设置的地方兵种。。汉书.卷二十三.刑法志:「天下既定,踵秦而置材官于郡国。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 材官
cái
材
guān
官
- Bính âm:
- 【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
- Các biến thể:
- 才, 財
- Hình thái radical:
- ⿰,木,才
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
裁
財
才
财
纔
㒲
䴭
棅
栥
栄
梄
杰
樄
槍
枛
楎
枊
棳
榯
泤
㽖
忟
肔
芢
䧂
㲾
李
佚
刢
圿
杏
材料
身材
教材
材质
食材
素材
题材
器材
木材
取材
