Bản dịch của từ 杖林 trong tiếng Anh

杖林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

杖林 (Danh từ)

zhàng lín
01

Proper name (Buddhist place) — 'Zhanglin' or 'Xièsèzhīlín', a legendary bamboo grove said to have grown from a monk's measuring staff; a historic Buddhist place-name

梵语“泄瑟知林”的义译。据唐玄奘《大唐西域记·佛陀伐那山及杖林》载:“﹝泄瑟知林﹞林竹修劲,被山弥谷。其先有婆罗门,闻释迦佛身长丈六,常怀疑惑,未之信也。乃以丈六竹杖,欲量佛身,恒于杖端出过丈六,如是增高,莫能穷实。遂投杖而去,因植根焉。”后即成林,称“泄瑟知林”,即杖林。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杖林

zhàng

lín

Các từ liên quan

杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
杖
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỢNG】
Các biến thể:
丈, 𨥅, 杖
Hình thái radical:
⿰,木,丈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép