Bản dịch của từ 束修 trong tiếng Anh

束修

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束修 (Danh từ)

shù xiū
01

A traditional ceremony to express gratitude to teachers, often involving gifts or rituals.

指修整或修缮。

Ví dụ
02

Payment or fee given to a teacher; tuition fee (historical)

送给教师的报酬 (古时称干肉为脩)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束修

shù

xiū

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
修上
修下
修业
修为
修丽
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép