Bản dịch của từ 束刍 trong tiếng Anh

束刍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

束刍 (Danh từ)

shù chú
01

To bind grass into a bundle; a bundle of fodder. Figuratively, to join/bring together (as in marriage).

1.捆草成束。《诗.唐风.绸缪》:“绸缪束刍,三星在隅。”《新唐书.忠义传中.张巡》:“明日贼攻城,设百楼,巡栅城上,束刍灌膏以焚焉。”一说,喻男女成婚。参见“束薪”。

Ví dụ
02

A sheaf of hay/grass; grass bound into a bundle

2.成束的草。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

A sheaf/bundle of fodder or grass offered as a sacrificial/ritual offering; historically a ritual gift of bundled fodder

3.《后汉书.徐穉传》:“及林宗有母忧,稚往吊之,置生刍一束于庐前而去。”后因以“束刍”称祭品。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 束刍

shù

chú

Các từ liên quan

束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
束
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THÚC】
Các biến thể:
捒, 𤙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép