Bản dịch của từ 果然 trong tiếng Anh
果然
Trạng từLiên từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǒ | ㄍㄨㄛˇ | g | uo | thanh hỏi |
果然 (Trạng từ)
【guǒ rán】
01
Used to indicate that the actual situation matches the expectation; indeed; as expected
表示实际情况与预料的相同
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
果然 (Liên từ)
【guǒ rán】
01
As expected; indeed; just as predicted indicating that the actual situation matches the anticipated one
连接分句,表示假设的情况与所预料的相符合
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 果然
guǒ
果
rán
然
Các từ liên quan
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【guǒ】【ㄍㄨㄛˇ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 惈, 菓, 𣐭, 𤬁
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜾
椁
輠
菓
裹
粿
䴹
綶
淉
馃
褁
㞅
楤
樃
樆
桿
杁
櫅
槷
橤
櫕
棷
櫪
枖
坪
拘
侭
䏛
㛀
竏
羋
㞐
𠗀
杼
佽
迱
苹果
水果
如果
果汁
效果
结果
结果
芒果
果然
糖果
