Bản dịch của từ 枝繁叶茂 trong tiếng Anh

枝繁叶茂

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

枝繁叶茂 (Thành ngữ)

zhī fán yè mào
01

Describes lush and dense branches and leaves; metaphorically means a flourishing family with many descendants.

形容枝叶繁盛茂密,或比喻家族人丁兴旺,后代子孙多

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枝繁叶茂

zhī

fán

mào

Các từ liên quan

枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
叶中
叶书
叶佐
叶候
茂业
茂亲
茂典
茂功
茂勋
枝
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
㩽, 支, 歧, 跂
Hình thái radical:
⿰,木,支
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨フ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép