Bản dịch của từ 枪伤 trong tiếng Anh

枪伤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

枪伤 (Danh từ)

qiāng shāng
01

A wound caused by a gunshot, often characterized by severe tissue damage due to the impact of a bullet.

所谓枪伤,也指为枪所伤后留下的伤痕。火枪所使用的枪弹是铅弹,由于铅比较软,因此在击中人体后往往将所有动能全部释放出来,具体表现为弹头严重发生形变乃至破裂,导致人体组织出现喇叭型空腔,创伤面积是弹丸截面积的上百倍,加上瞬间对人体的血液循环系统产生巨大压力所造成的损害。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枪伤

qiāng

shāng

Các từ liên quan

枪乌贼
枪仗手
枪决
枪击
枪刀剑戟
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
枪
Bính âm:
【qiāng】【ㄑㄧㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
槍, 𥎄
Hình thái radical:
⿱,木,仓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フフ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép