Bản dịch của từ 枯涸 trong tiếng Anh
枯涸
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kū | ㄎㄨ | k | u | thanh ngang |
枯涸 (Tính từ)
【kū hé】
01
Dried up; parched (literally of water sources); figuratively, in a desperate or depleted condition
1.《庄子.大宗师》:“泉涸,鱼相与处于陆,相呴以湿,相濡以沫。”后因以“枯涸”指困境,或指陷入困境者。
Ví dụ
02
To dry up; dried up (usually of water sources—rivers, ponds, wells)
2.枯竭干涸。用于指水。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
To be dried up; exhausted (often of resources, funds); dry and depleted
3.枯竭干涸。用于指资财。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Dried up; exhausted or depleted (used metaphorically for mind, resources, etc.)
4.枯竭干涸。用于指思维等。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 枯涸
kū
枯
hé
涸
Các từ liên quan
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
涸冻
涸思干虑
- Bính âm:
- 【kū】【ㄎㄨ】【KHÔ】
- Các biến thể:
- 橭, 秙, 𤖲, 𣒞
- Hình thái radical:
- ⿰,木,古
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窟
哭
挎
㲄
矻
鮬
圣
圐
堀
郀
刳
秙
束
枓
椢
梍
椨
桧
楇
棃
案
棈
㰙
樕
爮
脉
珂
类
派
𠈺
峙
炵
䖟
炮
胩
昳
枯燥
枯萎
枯竭
干枯
枯木
枯黄
枯瘦
枯死
枯槁
枯荣
