Bản dịch của từ 柳枝 trong tiếng Anh

柳枝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǔ

ㄌㄧㄡˇliuthanh hỏi

柳枝 (Danh từ)

liǔ zhī
01

A twig or branch of a willow tree; a slender, drooping willow branch

1.柳树的枝条。

Ví dụ
02

Name of an ancient Yuefu musical tune (also called 'Yangliuzhi'); a traditional melody often titled after willow branches

2.古乐府曲调名。又称《杨柳枝》。

Ví dụ
03

3.词调名。又称《杨柳枝》。盖由乐府横吹曲《折扬柳》演变而来。有三体:(1)单调,二十八字,四句,句七字。平韵。形似七言绝句,声律较灵活,平仄不拘定。前蜀牛峤《柳枝》词五首即用此调。(2)双调,四十字。上﹑下片各以七﹑三﹑七﹑三字为句。平韵。前蜀张泌《柳枝》词即三﹑七﹑三字为句,共三十二实字;另在第一﹑二﹑四句之下各加和声(亦称“和歌”)“柳枝”,共十二虚字,合为四十四字。参阅清万树《词律》卷一。

Ví dụ
04

A vocal/harmony syllable used in singing (a meaningless melodic vocalization to provide harmony)

4.词曲歌唱时的和声,无义。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Proper name: the name of a maidservant (a concubine) of the Tang writer Han Yu named 'Liuzhi.'

5.侍姬名。唐韩愈侍姬之名。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

A proper name/nickname of a concubine or maid in literature (evoking slenderness like a willow twig)

6.侍姬名。唐白居易侍姬小蛮善舞,腰似柳枝,樊素善歌《杨柳枝》,因以为两人的昵称。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柳枝

liǔ

zhī

Các từ liên quan

柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
柳
Bính âm:
【liǔ】【ㄌㄧㄡˇ】【LIỄU】
Các biến thể:
栁, 桺, 橮, 𣓠, 桞, 𣒘, 柳
Hình thái radical:
⿰,木,卯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフノフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép