Bản dịch của từ 核仁 trong tiếng Anh

核仁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

核仁 (Danh từ)

hé rén
01

Nucleolus; the small dense body in the cell nucleus involved in ribosome synthesis, or the edible inner part of seeds and nuts enclosed by the shell.

代谢期中为典型的组织化的小体,蛋白结构为主,或被认为是司合成的中心或被认为是一个储存细胞,通常在有丝分裂中消失,在每次分裂后与SAT染色体的核仁组成中心接触而又重新形成; 种子外皮内边的部分,常指可食用的种子和坚果、核果及类似果实的内果皮里边的部分

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 核仁

rén

核
Bính âm:
【hú】【ㄏㄜˊ, ㄏㄨˊ】【HẠCH】
Các biến thể:
覈, 𣝗
Hình thái radical:
⿰,木,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一フノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép