Bản dịch của từ 核动力船 trong tiếng Anh
核动力船
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
核动力船 (Danh từ)
【hé dòng lì chuán】
01
A ship powered by nuclear energy (uses a nuclear reactor to generate steam or gas to drive turbines; long-range operation without frequent refueling)
以核能为推进装置动力源的船。利用核反应堆产生的巨大热能,加热蒸汽或惰性气体,驱动汽轮机工作以推进船舶。可长期持续航行而不需经常添加燃料,但造价昂贵、管理复杂,目前多为大型军舰和潜艇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 核动力船
hé
核
dòng
动
lì
力
chuán
船
Các từ liên quan
核丝
核举
核产
核仁
核价
动不动
动举
力不从愿
力不胜任
船东
船人
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄜˊ, ㄏㄨˊ】【HẠCH】
- Các biến thể:
- 覈, 𣝗
- Hình thái radical:
- ⿰,木,亥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶一フノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楁
㹇
鑉
盖
荷
㗿
㥺
姀
紇
涸
㮝
柇
䵻
瓡
𠍐
鍸
鹘
猢
䉉
㾰
縠
鰗
㧽
餬
㮒
枒
㯋
梁
柲
棖
梋
㮛
檤
柗
欃
杞
莳
贼
珡
敋
挼
倊
軏
唖
㖐
羐
郪
砢
审核
核心
核对
考核
核实
稽核
核算
核桃
核准
核酸
