Bản dịch của từ 根 trong tiếng Anh
根

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēn | ㄍㄣ | g | en | thanh ngang |
根 (Danh từ)
Descendants; offspring; later generations (used metaphorically for one's lineage or posterity)
比喻子孙后代
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Root; base; the part of an object that connects it to something else (e.g., plant root, foundation, stem base)
(根儿) 物体的下部或某部分和其他东西连着的地方
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Root; source; origin (often figurative, e.g., root cause or a person's background)
(根儿) 事物的本原;人的出身底细
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Basis; foundation; grounds (for something)
依据;作为根本
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Root; (mathematics) root (e.g., square root)
方根的简称
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Root; radical (chemistry: ion or functional group, e.g., hydroxyl/oxide ion)
一元方程的解化学上指带电的基
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Root; the underground organ of a plant that anchors it and absorbs/stores water and nutrients
(根儿) 高等植物的营养器官,分直根和须根两大类根能够把植物固定在土地上,吸收土壤里的水分和溶解在水中的养分,有的根还能贮藏养料
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
根 (Trạng từ)
Thoroughly; to the root; fundamentally
根本地;彻底
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
根 (Chữ số)
Measure word for long, thin objects (a piece/stick/strand)
(根儿) 量词,用于细长的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gēn】【ㄍㄣ】【CĂN】
- Các biến thể:
- 𣏄, 𣒨, 𡉤, 𣏅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
