Bản dịch của từ 桃林 trong tiếng Anh
桃林
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táo | ㄊㄠˊ | t | ao | thanh sắc |
桃林 (Danh từ)
【táo lín】
01
A historical place name: the Peach Grove area (ancient region) west of Lingbao, Henan and east of Tongguan, Shaanxi; associated with King Wu of Zhou
古地区名。在今河南灵宝以西,陕西潼关以东地区。为周武王放牛处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桃林
táo
桃
lín
林
Các từ liên quan
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【táo】【ㄊㄠˊ】【ĐÀO】
- Các biến thể:
- 𣑯, 𤕷
- Hình thái radical:
- ⿰,木,兆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
騊
梼
蜪
洮
㹗
醄
檮
鼗
鞀
陶
啕
鋾
梅
柣
橺
㯶
㯃
欛
楆
㭮
欗
楼
檰
楀
罜
𠉭
㢌
笔
涕
𠊙
罞
涚
缹
唚
𠅜
㢹
樱桃
桃子
桃花
杨桃
桃茶
蒲桃
桃源
胡桃
桃李
桃园
