Bản dịch của từ 桑中 trong tiếng Anh

桑中

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

桑中 (Danh từ)

sāng zhōng
01

A secret trysting place; a secluded spot for lovers (from the place-name 'Sangzhong', used to mean a rendezvous for clandestine meetings)

1.《诗.墉风.桑中》:“云谁之思?美孟姜矣。期我乎桑中,要我乎上宫,送我乎淇之上矣。”朱熹集传:“桑中﹑上宫淇上,又沬乡之中小地名也……卫俗淫乱,世族在位,相窃妻妾。故此人自言将采唐于沬,而与其所思之人相期会迎送如此也。”后因以指私奔幽会之处。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

A remote, secluded spot in the mountains or forests; a wild, out‑of‑the‑way place

3.泛指山林僻远之处。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

A mulberry grove; among mulberry trees

2.桑树林里。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑中

sāng

zhōng

Các từ liên quan

桑上寄生
桑丘
桑业
桑中之喜
桑中之约
中丁
中上
中下
中不溜
中专
桑
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
Hình thái radical:
⿱,叒,木
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép