Bản dịch của từ 梦笔 trong tiếng Anh

梦笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦笔 (Danh từ)

mèng bǐ
01

Dream-pen (legendary): a pen seen in a dream symbolizing poetic or literary talent; used metaphorically for quick, brilliant literary inspiration

晋朝王珣梦见一枝大笔,醒来,告诉人说将有大事发生。不久,皇帝驾崩,所有哀册谥文皆由王珣起草。典出晋书.卷六十五.王导传。后比喻才思敏捷,文章华美。。唐.李商隐.江上忆严五广休诗:「征南幕下带长刀,梦笔深藏五色毫。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦笔

mèng

梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép