Bản dịch của từ 楚汉 trong tiếng Anh
楚汉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚汉 (Danh từ)
【chǔ hàn】
01
Historical period around the fall of Qin and rise of Han (c. 206–203 BCE); also refers to the two rival regimes Chu and Han
秦汉之际,项羽、刘邦分据称王的时代,西元前二○六至西元前二○三年。亦指楚、汉两政权。
Ví dụ
02
A musical piece titled “楚汉” that depicts the story of the Chu–Han struggle; often evokes the sound and drama of battle.
乐曲名。内容描述楚汉相争的故事。。清.王猷定.汤琵琶传:「而尤得意于楚汉一曲,当其两军决战时,声动天地,屋瓦若飞坠。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚汉
chǔ
楚
hàn
汉
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
