An old name for a plant in the genus (or family) used in classical texts — likely the medicinal plant 'mùtōng' (Aristolochia/clematis-like vine); called 'mộc thông' in Vietnamese.
古书上说的一种树;一说为木通科植物'木通'二字的合写
Ví dụ
Bính âm:
【tōng】【ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Hình thái radical:
⿰木通
Bộ thủ:
木
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶丨フ一一丨丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép