Bản dịch của từ 横刀 trong tiếng Anh
横刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横刀 (Danh từ)
【héng dāo】
01
A sword worn horizontally across the waist, often symbolizing military or heroic bearing.
1.横陈佩刀。
Ví dụ
02
A type of weapon, a sword worn at the side, used in combat; a horizontal blade.
3.兵器,一种佩刀。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
Brave and fearless, showing courage and boldness in the face of danger or difficulty.
2.表示英勇无所畏惧。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横刀
héng
横
dāo
刀
Các từ liên quan
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烆
鴴
𠄨
橫
姮
桁
鑅
胻
㶇
㔰
鵆
䄓
悙
橫
啈
櫟
桦
榹
㮗
桲
椌
桯
枊
杀
檧
棿
㭄
䲰
螁
𠎷
㩍
𠏥
䃛
魭
䁙
凛
槣
㙫
銿
纵横
横幅
横穿
横竖
横批
横向
横跨
横线
横梁
横行
