Bản dịch của từ 檔 trong tiếng Anh
檔

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàng | ㄉㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
檔 (Danh từ)
Archives or files; records.
指檔案。如:查檔。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Grade or level of goods, such as high-end or low-end products.
貨物的等級。如:高級商品;低檔貨。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Dialect term for a gap or interval in time or space.
方言。謂時間或空間的空隙。如:空檔;缺檔;填檔。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A wooden strip that supports, fixes, or separates parts of an object, e.g., crosspiece of a table or abacus.
指器物上起支撐固定或分隔作用的木條。如:桌子的橫檔;十三檔算盤。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A rack or cabinet with compartments used to store files or documents.
帶格子的架或櫥,多用來存放案卷。如:歸檔;存檔。
Measure word for sets of performing arts programs.
量詞。指曲藝雜技等成組的表演節目。如:先聽一檔大鼓,再看一檔戲法兒。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A horizontal wooden frame or crosspiece, like the frame of a bed.
橫木的框格。《正字通•木部》:“檔,俗謂橫木框檔。”如床檔;框檔。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Dialect term for sailors or boatmen.
方言。稱水手。 徐珂 《清稗類鈔•舟車類•無錫快》:“買櫂者問船之大小,則於單夾衖、雙夾衖之外,輒以若干檔爲答。檔者,舟師之代名詞也。其言檔也,曰幾個檔,即幾個人也。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Measure word for matters, cases, or groups of people.
量詞。猶件、樁、批。如:這檔事不好辦;來了一檔人。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Dialect term for a shop or stall.
方言。店鋪。《花城》1981年第1期:“然後往理髮檔一轉,又回復發青的光頭皮。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dàng】【ㄉㄤˋ】【ĐÁNG】
- Các biến thể:
- 档, 𨎴
- Hình thái radical:
- ⿰,木,當
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
