Bản dịch của từ 次级绕组 trong tiếng Anh

次级绕组

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

次级绕组 (Danh từ)

cì jí rào zǔ
01

Secondary winding in a transformer, not directly connected to the power source but induces voltage via electromagnetic induction to supply required AC voltage.

次级绕组指变压器中不直接跟交流电源连接的绕组。通过电磁感应将在此绕组上感应出电 压,从而为直流电源提供所需的交流电压。电源变压器可以有几个次级绕组,从而可增加多个用电电源的器件(电路)之间的隔离。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 次级绕组

rào

次
Bính âm:
【cì】【ㄘˋ】【THỨ】
Các biến thể:
𠕞, 𠤣, 𣄭, 𦮏, 𠤫, 𣬌
Hình thái radical:
⿰,冫,欠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép