Bản dịch của từ 歇泊 trong tiếng Anh
歇泊
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiē | ㄒㄧㄝ | x | ie | thanh ngang |
歇泊 (Động từ)
【xiē bó】
01
To berth; to moor (ships); to anchor or stop boats temporarily
停泊。。清平山堂话本.刎颈鸳鸯会:「楼外乃是官河舟船歇泊之处。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
To stop over; to lodge or take temporary shelter; to rest and settle temporarily
安顿住宿。。警世通言.卷八.崔待诏生死冤家:「即时使人至健康取得崔宁,到行在歇泊了。」
Ví dụ
03
To stop, pause, or halt; to lodge/stop over briefly
停留、休息。。宋.孟元老.东京梦华录.卷七.驾幸临水殿观争标锡宴:「两边列十合子,充合分歇泊,中设御座龙水屏风。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歇泊
xiē
歇
pō
泊
- Bính âm:
- 【xiē】【ㄒㄧㄝ】【YẾT】
- Hình thái radical:
- ⿰,曷,欠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
獦
揳
蠍
㱔
蝎
些
滊
娎
猲
楔
㰥
㰮
歑
㱃
㰰
㱉
㱎
欧
㰺
㱇
歡
欵
䣵
腺
𠍡
㴛
睪
雾
瑈
斟
溜
煷
訿
嗠
歇息
间歇
停歇
歇业
安歇
歇夏
歇脚
歇菜
歇凉
歇班
